TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得令

délìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC LỆNH

得令 nghĩa là tuân lệnh, rõ.

Nghĩa của 得令

délìng

ĐẮC LỆNHĐộng từ
  1. Tuân lệnh
  2. Rõ!
  3. Vâng ạ!

Câu hỏi thường gặp

得令 nghĩa là gì?

得令 (délìng) nghĩa là tuân lệnh, rõ.

得令 đọc thế nào?

得令 đọc là délìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 得令 là gì?

Âm Hán Việt của 得令 là "đắc lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.