TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得便

débiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC TIỆN

得便 nghĩa là khi nào tiện.

Nghĩa của 得便

débiàn

ĐẮC TIỆN
  1. Khi nào tiện
  2. Khi nào có thời gian

Câu hỏi thường gặp

得便 nghĩa là gì?

得便 (débiàn) nghĩa là khi nào tiện.

得便 đọc thế nào?

得便 đọc là débiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 得便 là gì?

Âm Hán Việt của 得便 là "đắc tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.