TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得出

déchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC XUẤT

得出 nghĩa là đạt được, đi đến.

Nghĩa của 得出

déchū

ĐẮC XUẤTĐộng từ
  1. Đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)

Từ ghép có 得出

Câu hỏi thường gặp

得出 nghĩa là gì?

得出 (déchū) nghĩa là đạt được, đi đến.

得出 đọc thế nào?

得出 đọc là déchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 得出 là gì?

Âm Hán Việt của 得出 là "đắc xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.