得便宜卖乖 nghĩa là Đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không.
Nghĩa của 得便宜卖乖
dépiányimàiguāi
ĐẮC TIỆN NGHI MẠI QUAIphồn thể 得便宜賣乖
Đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không
Phàn nàn dù thực ra đã được lợi
Câu hỏi thường gặp
得便宜卖乖 nghĩa là gì?
得便宜卖乖 (dépiányimàiguāi) nghĩa là Đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không.
得便宜卖乖 đọc thế nào?
得便宜卖乖 đọc là dépiányimàiguāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 得便宜卖乖 là gì?
Âm Hán Việt của 得便宜卖乖 là "đắc tiện nghi mại quai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.