TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得势

déshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得勢

Âm Hán Việt ĐẮC THẾ

得势 nghĩa là giành được quyền lực, có được quyền uy.

Nghĩa của 得势

déshì

ĐẮC THẾĐộng từphồn thể 得勢
  1. Giành được quyền lực
  2. Có được quyền uy
  3. Trở nên thống trị

Câu hỏi thường gặp

得势 nghĩa là gì?

得势 (déshì) nghĩa là giành được quyền lực, có được quyền uy.

得势 đọc thế nào?

得势 đọc là déshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 得势 là gì?

Âm Hán Việt của 得势 là "đắc thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.