TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得力

délì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC LỰC

得力 nghĩa là có tài, có năng lực.

Nghĩa của 得力

délì

ĐẮC LỰCĐộng từ, Tính từ
  1. Có tài
  2. Có năng lực
  3. Giỏi
  4. Hiệu quả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得力

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

得力 nghĩa là gì?

得力 (délì) nghĩa là có tài, có năng lực.

得力 đọc thế nào?

得力 đọc là délì (pinyin).

Âm Hán Việt của 得力 là gì?

Âm Hán Việt của 得力 là "đắc lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.