TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得天独厚

détiāndúhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得天獨厚

Âm Hán Việt ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU

得天独厚 nghĩa là được trời phú.

Nghĩa của 得天独厚

détiāndúhòu

ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬUTính từphồn thể 得天獨厚
  1. thành ngữ Được trời phú
  2. Hưởng lợi thế đặc biệt
  3. Được thiên nhiên ưu đãi

Câu hỏi thường gặp

得天独厚 nghĩa là gì?

得天独厚 (détiāndúhòu) nghĩa là được trời phú.

得天独厚 đọc thế nào?

得天独厚 đọc là détiāndúhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 得天独厚 là gì?

Âm Hán Việt của 得天独厚 là "đắc thiên độc hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.