TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得失

déshī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC THẤT

得失 nghĩa là được và mất.

Nghĩa của 得失

déshī

ĐẮC THẤTDanh từ, Động từ
  1. Được và mất
  2. Thành công và thất bại
  3. Công và tội

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得失

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 得失

  • 成败得失 — Thành công và thất bại, những cái được và mất

Câu hỏi thường gặp

得失 nghĩa là gì?

得失 (déshī) nghĩa là được và mất.

得失 đọc thế nào?

得失 đọc là déshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 得失 là gì?

Âm Hán Việt của 得失 là "đắc thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.