TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得心应手

déxīnyìngshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得心應手

Âm Hán Việt ĐẮC TÂM ỨNG THỦ

得心应手 nghĩa là Lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo.

Nghĩa của 得心应手

déxīnyìngshǒu

ĐẮC TÂM ỨNG THỦPhó từphồn thể 得心應手
  1. nghĩa đen Lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo
  2. Hoàn toàn thoải mái
  3. Tiến triển thuận lợi và dễ dàng

Câu hỏi thường gặp

得心应手 nghĩa là gì?

得心应手 (déxīnyìngshǒu) nghĩa là Lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo.

得心应手 đọc thế nào?

得心应手 đọc là déxīnyìngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 得心应手 là gì?

Âm Hán Việt của 得心应手 là "đắc tâm ứng thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.