TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得志

dézhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得誌

Âm Hán Việt ĐẮC CHÍ

得志 nghĩa là đạt được hoài bão.

Nghĩa của 得志

dézhì

ĐẮC CHÍTính từ, Danh từphồn thể 得誌
  1. Đạt được hoài bão
  2. Giấc mơ thành hiện thực
  3. Thành công

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得志

Trái nghĩa

Thành ngữ có 得志

Câu hỏi thường gặp

得志 nghĩa là gì?

得志 (dézhì) nghĩa là đạt được hoài bão.

得志 đọc thế nào?

得志 đọc là dézhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 得志 là gì?

Âm Hán Việt của 得志 là "đắc chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.