TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得意门生

déyìménshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得意門生

Âm Hán Việt ĐẮC Ý MÔN SINH

得意门生 nghĩa là học trò yêu thích.

Nghĩa của 得意门生

déyìménshēng

ĐẮC Ý MÔN SINHCụm từphồn thể 得意門生
  1. Học trò yêu thích

Câu hỏi thường gặp

得意门生 nghĩa là gì?

得意门生 (déyìménshēng) nghĩa là học trò yêu thích.

得意门生 đọc thế nào?

得意门生 đọc là déyìménshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 得意门生 là gì?

Âm Hán Việt của 得意门生 là "đắc ý môn sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.