TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得手

déshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC THỦ

得手 nghĩa là thuận lợi, thành công.

Nghĩa của 得手

déshǒu

ĐẮC THỦĐộng từ
  1. Thuận lợi; thành công

Câu hỏi thường gặp

得手 nghĩa là gì?

得手 (déshǒu) nghĩa là thuận lợi, thành công.

得手 đọc thế nào?

得手 đọc là déshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 得手 là gì?

Âm Hán Việt của 得手 là "đắc thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.