TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得法

défǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC PHÁP

得法 nghĩa là đúng cách, phù hợp.

Nghĩa của 得法

défǎ

ĐẮC PHÁPTính từ
  1. làm việc gì Đúng cách
  2. Phù hợp
  3. Đúng đắn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得法

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

得法 nghĩa là gì?

得法 (défǎ) nghĩa là đúng cách, phù hợp.

得法 đọc thế nào?

得法 đọc là défǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 得法 là gì?

Âm Hán Việt của 得法 là "đắc pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.