TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得瑟

dèse giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC SẮT

得瑟 nghĩa là tự mãn, đắc ý, khoe khoang.

Nghĩa của 得瑟

dèse

ĐẮC SẮTĐộng từ
  1. phương ngữ Tự mãn; đắc ý
  2. Khoe khoang

Câu hỏi thường gặp

得瑟 nghĩa là gì?

得瑟 (dèse) nghĩa là tự mãn, đắc ý, khoe khoang.

得瑟 đọc thế nào?

得瑟 đọc là dèse (pinyin).

Âm Hán Việt của 得瑟 là gì?

Âm Hán Việt của 得瑟 là "đắc sắt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.