TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得而复失

dé'érfùshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得而復失

Âm Hán Việt ĐẮC NHI PHỤC THẤT

得而复失 nghĩa là Mất cái vừa mới đạt được.

Nghĩa của 得而复失

dé'érfùshī

ĐẮC NHI PHỤC THẤTCụm từphồn thể 得而復失
  1. thành ngữ Mất cái vừa mới đạt được

Câu hỏi thường gặp

得而复失 nghĩa là gì?

得而复失 (dé'érfùshī) nghĩa là Mất cái vừa mới đạt được.

得而复失 đọc thế nào?

得而复失 đọc là dé'érfùshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 得而复失 là gì?

Âm Hán Việt của 得而复失 là "đắc nhi phục thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.