得罪
giọng máy của trình duyệt
得罪 nghĩa là phạm tội, vi phạm pháp luật.
Nghĩa của 得罪
dézuì
ĐẮC TỘIĐộng từ, Thán từ- Phạm tội
- Vi phạm pháp luật
- Xin lỗi! (trang trọng)
- Xem thêm 得罪 (dézui)
dézui
ĐẮC TỘIĐộng từ, Thán từ- Xúc phạm ai
- Làm mất lòng
- Một lỗi lầm
- Xem thêm 得罪 (dézuì)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得罪
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
得罪 nghĩa là gì?
得罪 (dézuì, dézui) nghĩa là phạm tội, vi phạm pháp luật.
得罪 đọc thế nào?
得罪 đọc là dézuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 得罪 là gì?
Âm Hán Việt của 得罪 là "đắc tội".