TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得罪

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dézuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC TỘI

得罪 nghĩa là phạm tội, vi phạm pháp luật.

Nghĩa của 得罪

dézuì

ĐẮC TỘIĐộng từ, Thán từ
  1. Phạm tội
  2. Vi phạm pháp luật
  3. Xin lỗi! (trang trọng)
  4. Xem thêm 得罪 (dézui)

dézui

ĐẮC TỘIĐộng từ, Thán từ
  1. Xúc phạm ai
  2. Làm mất lòng
  3. Một lỗi lầm
  4. Xem thêm 得罪 (dézuì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得罪

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

得罪 nghĩa là gì?

得罪 (dézuì, dézui) nghĩa là phạm tội, vi phạm pháp luật.

得罪 đọc thế nào?

得罪 đọc là dézuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 得罪 là gì?

Âm Hán Việt của 得罪 là "đắc tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.