TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得色

désè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC SẮC

得色 nghĩa là tự mãn.

Nghĩa của 得色

désè

ĐẮC SẮC
  1. Tự mãn

Câu hỏi thường gặp

得色 nghĩa là gì?

得色 (désè) nghĩa là tự mãn.

得色 đọc thế nào?

得色 đọc là désè (pinyin).

Âm Hán Việt của 得色 là gì?

Âm Hán Việt của 得色 là "đắc sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.