Không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày
Câu hỏi thường gặp
得过且过 nghĩa là gì?
得过且过 (déguòqiěguò) nghĩa là sống tạm bợ.
得过且过 đọc thế nào?
得过且过 đọc là déguòqiěguò (pinyin).
Âm Hán Việt của 得过且过 là gì?
Âm Hán Việt của 得过且过 là "đắc quá thả quá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.