TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得过且过

déguòqiěguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得過且過

Âm Hán Việt ĐẮC QUÁ THẢ QUÁ

得过且过 nghĩa là sống tạm bợ.

Nghĩa của 得过且过

déguòqiěguò

ĐẮC QUÁ THẢ QUÁCụm từphồn thể 得過且過
  1. Hài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ
  2. Không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày

Câu hỏi thường gặp

得过且过 nghĩa là gì?

得过且过 (déguòqiěguò) nghĩa là sống tạm bợ.

得过且过 đọc thế nào?

得过且过 đọc là déguòqiěguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 得过且过 là gì?

Âm Hán Việt của 得过且过 là "đắc quá thả quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.