TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得道多助,失道寡助

dédàoduōzhù shīdàoguǎzhù giọng máy của trình duyệt

得道多助,失道寡助 nghĩa là Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử).

Nghĩa của 得道多助,失道寡助

dédàoduōzhù shīdàoguǎzhù

  1. Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

Câu hỏi thường gặp

得道多助,失道寡助 nghĩa là gì?

得道多助,失道寡助 (dédàoduōzhù shīdàoguǎzhù) nghĩa là Chính nghĩa được nhiều người giúp đỡ, phi nghĩa thì ít người giúp (thành ngữ, từ Mạnh Tử).

得道多助,失道寡助 đọc thế nào?

得道多助,失道寡助 đọc là dédàoduōzhù shīdàoguǎzhù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.