TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得陇望蜀

dé Lǒngwàng Shǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得隴望蜀

Âm Hán Việt ĐẮC LŨNG VỌNG THỤC

得陇望蜀 nghĩa là Thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc.

Nghĩa của 得陇望蜀

dé Lǒngwàng Shǔ

ĐẮC LŨNG VỌNG THỤCCụm từphồn thể 得隴望蜀
  1. nghĩa đen Thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc
  2. nghĩa bóng Tham lam vô độ
  3. Khao khát không nguôi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得陇望蜀

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

得陇望蜀 nghĩa là gì?

得陇望蜀 (dé lǒngwàng shǔ) nghĩa là Thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc.

得陇望蜀 đọc thế nào?

得陇望蜀 đọc là dé Lǒngwàng Shǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 得陇望蜀 là gì?

Âm Hán Việt của 得陇望蜀 là "đắc lũng vọng thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.