TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徜

cháng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 彳 (xích) · bộ số 60 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: thường, thương, thảng

徜 nghĩa là ngồi bắt chéo chân, đi tới lui.

Nghĩa của 徜

cháng

  1. Ngồi bắt chéo chân
  2. Đi tới lui

Từ ghép có 徜

Câu hỏi thường gặp

徜 nghĩa là gì?

徜 (cháng) nghĩa là ngồi bắt chéo chân, đi tới lui.

徜 đọc thế nào?

徜 đọc là cháng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.