TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

御便当

yùbiàndāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 御便當

Âm Hán Việt NGỰ TIỆN ĐƯƠNG

御便当 nghĩa là hộp cơm bento, hộp cơm trưa.

Nghĩa của 御便当

yùbiàndāng

NGỰ TIỆN ĐƯƠNGDanh từphồn thể 御便當
  1. Đài Loan Hộp cơm bento
  2. Hộp cơm trưa

Câu hỏi thường gặp

御便当 nghĩa là gì?

御便当 (yùbiàndāng) nghĩa là hộp cơm bento, hộp cơm trưa.

御便当 đọc thế nào?

御便当 đọc là yùbiàndāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 御便当 là gì?

Âm Hán Việt của 御便当 là "ngự tiện đương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.