TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

御

yù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禦

Âm Hán Việt NGỰ
Bộ thủ: 彳 (xích) · bộ số 60 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngự, nhạ, ngữ, huyến

御 nghĩa là hoàng tộc, điều khiển.

Nghĩa của 御

yù

NGỰ
  1. hình thức ghép Thuộc hoàng gia; hoàng tộc
  2. văn học Điều khiển (xe ngựa)
  3. văn học Quản lý; cai trị

yù

NGỰphồn thể 禦
  1. dạng kết hợp Phòng thủ; chống cự

Từ ghép có 御

Thành ngữ có 御

  • 御驾亲征 — Hoàng đế đích thân dẫn quân xuất chinh

Câu hỏi thường gặp

御 nghĩa là gì?

御 (yù) nghĩa là hoàng tộc, điều khiển.

御 đọc thế nào?

御 đọc là yù (pinyin).

Âm Hán Việt của 御 là gì?

Âm Hán Việt của 御 là "ngự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.