TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

御戎

yùróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỰ NHUNG

御戎 nghĩa là Người lái xe chiến mã (thời xưa).

Nghĩa của 御戎

yùróng

NGỰ NHUNGDanh từ
  1. Người lái xe chiến mã (thời xưa)

Câu hỏi thường gặp

御戎 nghĩa là gì?

御戎 (yùróng) nghĩa là Người lái xe chiến mã (thời xưa).

御戎 đọc thế nào?

御戎 đọc là yùróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 御戎 là gì?

Âm Hán Việt của 御戎 là "ngự nhung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.