TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

御手

yùshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỰ THỦ

御手 nghĩa là tay của hoàng đế.

Nghĩa của 御手

yùshǒu

NGỰ THỦ
  1. Tay của hoàng đế
  2. Biến thể của 驭手 (yùshǒu)

Câu hỏi thường gặp

御手 nghĩa là gì?

御手 (yùshǒu) nghĩa là tay của hoàng đế.

御手 đọc thế nào?

御手 đọc là yùshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 御手 là gì?

Âm Hán Việt của 御手 là "ngự thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.