TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

御敌

yùdí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禦敵

Âm Hán Việt NGỰ ĐỊCH

御敌 nghĩa là Kẻ địch có vũ trang của quốc gia.

Nghĩa của 御敌

yùdí

NGỰ ĐỊCHĐộng từphồn thể 禦敵
  1. Kẻ địch có vũ trang của quốc gia
  2. Kẻ thù của Hoàng đế
  3. nghĩa bóng Người thách đấu chức vô địch
  4. Đối thủ tranh chức vô địch trong cuộc thi thể thao

Câu hỏi thường gặp

御敌 nghĩa là gì?

御敌 (yùdí) nghĩa là Kẻ địch có vũ trang của quốc gia.

御敌 đọc thế nào?

御敌 đọc là yùdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 御敌 là gì?

Âm Hán Việt của 御敌 là "ngự địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.