TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

御酒

yùjiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỰ TỬU

御酒 nghĩa là rượu hoàng gia, rượu thánh.

Nghĩa của 御酒

yùjiǔ

NGỰ TỬUDanh từ
  1. Rượu hoàng gia
  2. Rượu thánh

Câu hỏi thường gặp

御酒 nghĩa là gì?

御酒 (yùjiǔ) nghĩa là rượu hoàng gia, rượu thánh.

御酒 đọc thế nào?

御酒 đọc là yùjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 御酒 là gì?

Âm Hán Việt của 御酒 là "ngự tửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.