循分
giọng máy của trình duyệt
循分 nghĩa là tuân thủ bổn phận.
Nghĩa của 循分
xúnfèn
- Tuân thủ bổn phận
Câu hỏi thường gặp
循分 nghĩa là gì?
循分 (xúnfèn) nghĩa là tuân thủ bổn phận.
循分 đọc thế nào?
循分 đọc là xúnfèn (pinyin).
循分 nghĩa là tuân thủ bổn phận.
循分 (xúnfèn) nghĩa là tuân thủ bổn phận.
循分 đọc là xúnfèn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.