TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

循分

xúnfèn giọng máy của trình duyệt

循分 nghĩa là tuân thủ bổn phận.

Nghĩa của 循分

xúnfèn

  1. Tuân thủ bổn phận

Câu hỏi thường gặp

循分 nghĩa là gì?

循分 (xúnfèn) nghĩa là tuân thủ bổn phận.

循分 đọc thế nào?

循分 đọc là xúnfèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.