TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

循环使用

xúnhuánshǐyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 循環使用

Âm Hán Việt TUẦN HOÀN SỨ DỤNG

循环使用 nghĩa là tái chế, sử dụng tuần hoàn.

Nghĩa của 循环使用

xúnhuánshǐyòng

TUẦN HOÀN SỨ DỤNGphồn thể 循環使用
  1. Tái chế
  2. Sử dụng tuần hoàn

Câu hỏi thường gặp

循环使用 nghĩa là gì?

循环使用 (xúnhuánshǐyòng) nghĩa là tái chế, sử dụng tuần hoàn.

循环使用 đọc thế nào?

循环使用 đọc là xúnhuánshǐyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 循环使用 là gì?

Âm Hán Việt của 循环使用 là "tuần hoàn sứ dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.