TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微商

wēishāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VI THƯƠNG

微商 nghĩa là phái sinh.

Nghĩa của 微商

wēishāng

VI THƯƠNGDanh từ
  1. Phái sinh (toán học)
  2. Kinh doanh trên WeChat 微信 (Wēixìn) tận dụng mạng xã hội của mình
  3. Người kinh doanh như vậy

Câu hỏi thường gặp

微商 nghĩa là gì?

微商 (wēishāng) nghĩa là phái sinh.

微商 đọc thế nào?

微商 đọc là wēishāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 微商 là gì?

Âm Hán Việt của 微商 là "vi thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.