TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微处理机

wēichǔlǐjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 微處理機

Âm Hán Việt VI XỬ LÝ CƠ

微处理机 nghĩa là bộ vi xử lý.

Nghĩa của 微处理机

wēichǔlǐjī

VI XỬ LÝ CƠphồn thể 微處理機
  1. Bộ vi xử lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 微处理机

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

微处理机 nghĩa là gì?

微处理机 (wēichǔlǐjī) nghĩa là bộ vi xử lý.

微处理机 đọc thế nào?

微处理机 đọc là wēichǔlǐjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 微处理机 là gì?

Âm Hán Việt của 微处理机 là "vi xử lý cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.