TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微末

wēimò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VI MẠT

微末 nghĩa là nhỏ bé, không đáng kể.

Nghĩa của 微末

wēimò

VI MẠTTính từ
  1. Nhỏ bé
  2. Không đáng kể

Từ ghép có 微末

Câu hỏi thường gặp

微末 nghĩa là gì?

微末 (wēimò) nghĩa là nhỏ bé, không đáng kể.

微末 đọc thế nào?

微末 đọc là wēimò (pinyin).

Âm Hán Việt của 微末 là gì?

Âm Hán Việt của 微末 là "vi mạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.