TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微机化

wēijīhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 微機化

Âm Hán Việt VI CƠ HÓA

微机化 nghĩa là thu nhỏ hoá, vi mô hoá.

Nghĩa của 微机化

wēijīhuà

VI CƠ HÓAphồn thể 微機化
  1. Thu nhỏ hoá
  2. Vi mô hoá

Câu hỏi thường gặp

微机化 nghĩa là gì?

微机化 (wēijīhuà) nghĩa là thu nhỏ hoá, vi mô hoá.

微机化 đọc thế nào?

微机化 đọc là wēijīhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 微机化 là gì?

Âm Hán Việt của 微机化 là "vi cơ hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.