Mờ nhạt (gần như không nghe thấy hoặc không nhìn thấy)
Câu hỏi thường gặp
微漠 nghĩa là gì?
微漠 (wēimò) nghĩa là mờ nhạt.
微漠 đọc thế nào?
微漠 đọc là wēimò (pinyin).
Âm Hán Việt của 微漠 là gì?
Âm Hán Việt của 微漠 là "vi mạc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.