TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微细

wēixì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 微細

Âm Hán Việt VI TẾ

微细 nghĩa là vi mô siêu nhỏ.

Nghĩa của 微细

wēixì

VI TẾTính từphồn thể 微細
  1. Vi mô siêu nhỏ (công nghệ)

Câu hỏi thường gặp

微细 nghĩa là gì?

微细 (wēixì) nghĩa là vi mô siêu nhỏ.

微细 đọc thế nào?

微细 đọc là wēixì (pinyin).

Âm Hán Việt của 微细 là gì?

Âm Hán Việt của 微细 là "vi tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.