TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微细加工

wēixìjiāgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 微細加工

Âm Hán Việt VI TẾ GIA CÔNG

微细加工 nghĩa là Công nghệ vi mô siêu nhỏ.

Nghĩa của 微细加工

wēixìjiāgōng

VI TẾ GIA CÔNGphồn thể 微細加工
  1. Công nghệ vi mô siêu nhỏ

Câu hỏi thường gặp

微细加工 nghĩa là gì?

微细加工 (wēixìjiāgōng) nghĩa là Công nghệ vi mô siêu nhỏ.

微细加工 đọc thế nào?

微细加工 đọc là wēixìjiāgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 微细加工 là gì?

Âm Hán Việt của 微细加工 là "vi tế gia công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.