TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微速摄影

wēisùshèyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 微速攝影

Âm Hán Việt VI TỐC NHIẾP ẢNH

微速摄影 nghĩa là Chụp ảnh tua nhanh thời gian.

Nghĩa của 微速摄影

wēisùshèyǐng

VI TỐC NHIẾP ẢNHphồn thể 微速攝影
  1. Chụp ảnh tua nhanh thời gian

Câu hỏi thường gặp

微速摄影 nghĩa là gì?

微速摄影 (wēisùshèyǐng) nghĩa là Chụp ảnh tua nhanh thời gian.

微速摄影 đọc thế nào?

微速摄影 đọc là wēisùshèyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 微速摄影 là gì?

Âm Hán Việt của 微速摄影 là "vi tốc nhiếp ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.