TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徴

zhēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 彳 (xích) · bộ số 60 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: chủy, trừng, trưng

徴 nghĩa là Biến thể tiếng Nhật của 征.

Nghĩa của 徴

zhēng

  1. Biến thể tiếng Nhật của 征

Câu hỏi thường gặp

徴 nghĩa là gì?

徴 (zhēng) nghĩa là Biến thể tiếng Nhật của 征.

徴 đọc thế nào?

徴 đọc là zhēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.