TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徵

zhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRƯNG
Bộ thủ: 彳 (xích) · bộ số 60 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: trưng, chinh, chủy, trừng, trủy, trung

徵 nghĩa là Nốt thứ 4 trong ngũ âm cổ đại của Trung Quốc 五音 (wǔyīn), tương ứng với nốt sol.

Nghĩa của 徵

zhǐ

TRƯNG
  1. Nốt thứ 4 trong ngũ âm cổ đại của Trung Quốc 五音 (wǔyīn), tương ứng với nốt sol

Thành ngữ có 徵

Câu hỏi thường gặp

徵 nghĩa là gì?

徵 (zhǐ) nghĩa là Nốt thứ 4 trong ngũ âm cổ đại của Trung Quốc 五音 (wǔyīn), tương ứng với nốt sol.

徵 đọc thế nào?

徵 đọc là zhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 徵 là gì?

Âm Hán Việt của 徵 là "trưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.