德国
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 德國
德国 nghĩa là đức, người đức.
Nghĩa của 德国
Déguó
ĐỨC QUỐCTên riêngphồn thể 德國tên riêng- Đức
- Người Đức
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 德国
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 德国
- 这个照相机是德国制造的。 Zhège zhàoxiàngjī shì Déguó zhìzào de.Cái máy ảnh này được sản xuất tại Đức.Tatoeba #335495
- 德国曾是意大利的同盟国。 Đức từng là một quốc gia đồng minh của Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472966
- 我喜欢德国。 Wǒ xǐhuan Déguó.Tôi thích nước Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11524934
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
德国 nghĩa là gì?
德国 (déguó) nghĩa là đức, người đức.
德国 đọc thế nào?
德国 đọc là Déguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 德国 là gì?
Âm Hán Việt của 德国 là "đức quốc".