TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

德拉克罗瓦

Délākèluówǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 德拉克羅瓦

Âm Hán Việt ĐỨC LẠP KHẮC LA NGÕA

德拉克罗瓦 nghĩa là Delacroix (họa sĩ).

Nghĩa của 德拉克罗瓦

Délākèluówǎ

ĐỨC LẠP KHẮC LA NGÕAphồn thể 德拉克羅瓦tên riêng
  1. Delacroix (họa sĩ)

Câu hỏi thường gặp

德拉克罗瓦 nghĩa là gì?

德拉克罗瓦 (délākèluówǎ) nghĩa là Delacroix (họa sĩ).

德拉克罗瓦 đọc thế nào?

德拉克罗瓦 đọc là Délākèluówǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 德拉克罗瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 德拉克罗瓦 là "đức lạp khắc la ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.