TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

德里

Délǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỨC LÝ

德里 nghĩa là Delhi.

Nghĩa của 德里

Délǐ

ĐỨC LÝTên riêngtên riêng
  1. Delhi
  2. New Delhi, thủ đô của Ấn Độ
  3. Giống như 新德里 (Xīn Délǐ)

Câu hỏi thường gặp

德里 nghĩa là gì?

德里 (délǐ) nghĩa là Delhi.

德里 đọc thế nào?

德里 đọc là Délǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 德里 là gì?

Âm Hán Việt của 德里 là "đức lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.