TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

德里达

Délǐdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 德里達

Âm Hán Việt ĐỨC LÝ ĐẠT

德里达 nghĩa là triết gia.

Nghĩa của 德里达

Délǐdá

ĐỨC LÝ ĐẠTphồn thể 德里達tên riêng
  1. Jacques Derrida (1930-2004), triết gia

Câu hỏi thường gặp

德里达 nghĩa là gì?

德里达 (délǐdá) nghĩa là triết gia.

德里达 đọc thế nào?

德里达 đọc là Délǐdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 德里达 là gì?

Âm Hán Việt của 德里达 là "đức lý đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.