TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

德雷尔

Déléi'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 德雷爾

Âm Hán Việt ĐỨC LÔI NHĨ

德雷尔 nghĩa là Dreyer (tên).

Nghĩa của 德雷尔

Déléi'ěr

ĐỨC LÔI NHĨphồn thể 德雷爾tên riêng
  1. Dreyer (tên)
  2. June Teufel Dreyer, chuyên gia về Trung Quốc tại Đại học Miami và Viện Nghiên cứu Chính sách Ngoại giao

Câu hỏi thường gặp

德雷尔 nghĩa là gì?

德雷尔 (déléi'ěr) nghĩa là Dreyer (tên).

德雷尔 đọc thế nào?

德雷尔 đọc là Déléi'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 德雷尔 là gì?

Âm Hán Việt của 德雷尔 là "đức lôi nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.