TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

德雷斯顿

Déléisīdùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 德雷斯頓

Âm Hán Việt ĐỨC LÔI TƯ ĐỐN

德雷斯顿 nghĩa là Đức.

Nghĩa của 德雷斯顿

Déléisīdùn

ĐỨC LÔI TƯ ĐỐNphồn thể 德雷斯頓tên riêng
  1. Dresden, Đức

Câu hỏi thường gặp

德雷斯顿 nghĩa là gì?

德雷斯顿 (déléisīdùn) nghĩa là Đức.

德雷斯顿 đọc thế nào?

德雷斯顿 đọc là Déléisīdùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 德雷斯顿 là gì?

Âm Hán Việt của 德雷斯顿 là "đức lôi tư đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.