TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徽菜

Huīcài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUY THÁI

徽菜 nghĩa là Ẩm thực An Huy.

Nghĩa của 徽菜

Huīcài

HUY THÁIDanh từtên riêng
  1. Ẩm thực An Huy

Câu hỏi thường gặp

徽菜 nghĩa là gì?

徽菜 (huīcài) nghĩa là Ẩm thực An Huy.

徽菜 đọc thế nào?

徽菜 đọc là Huīcài (pinyin).

Âm Hán Việt của 徽菜 là gì?

Âm Hán Việt của 徽菜 là "huy thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.