TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徽记

huījì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徽記

Âm Hán Việt HUY KÝ

徽记 nghĩa là huy hiệu, phù hiệu.

Nghĩa của 徽记

huījì

HUY KÝphồn thể 徽記
  1. Huy hiệu
  2. Phù hiệu

Câu hỏi thường gặp

徽记 nghĩa là gì?

徽记 (huījì) nghĩa là huy hiệu, phù hiệu.

徽记 đọc thế nào?

徽记 đọc là huījì (pinyin).

Âm Hán Việt của 徽记 là gì?

Âm Hán Việt của 徽记 là "huy ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.