TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: tâm, sấm Lượng từ đi kèm: 颗 (kē), 个 (gè)

心 nghĩa là tim, tâm.

Nghĩa của 心

xīn

TÂM
  1. Tim
  2. Tâm
  3. Trái tim
  4. Trung tâm; phần ở giữa; cốt lõi
    • 重心trọng tâm, nơi tập trung của sức nặng hay của vấn đề quan tâm
  5. Lõi
  6. Tư tưởng, tấm lòng (người Trung Quốc cổ cho rằng tim là bộ phận để suy nghĩ)
    • 心地tâm địa, suy nghĩ riêng tư
    • 心理学môn tâm lý học
    • 人心lòng người, suy nghĩ của người ta
  7. Cái gai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心

Đồng nghĩa

Từ ghép có 心

Thành ngữ có 心

Câu ví dụ với 心

  • 眼不见,心不想。 Xa mặt cách lòng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9816769
  • 她很漂亮,聪明,并且最重要的是,她有一颗善良的心。 Cô ấy xinh đẹp, thông minh và trên hết là có một trái tim nhân hậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2390186

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

心 nghĩa là gì?

心 (xīn) nghĩa là tim, tâm.

心 đọc thế nào?

心 đọc là xīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 心 là gì?

Âm Hán Việt của 心 là "tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.