TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心不在焉

xīnbùzàiyān giọng máy của trình duyệt

心不在焉 nghĩa là lơ đãng, mải mê.

Nghĩa của 心不在焉

xīnbùzàiyān

  1. Lơ đãng
  2. Mải mê
  3. Không tập trung
  4. Tâm trí lang thang

Câu hỏi thường gặp

心不在焉 nghĩa là gì?

心不在焉 (xīnbùzàiyān) nghĩa là lơ đãng, mải mê.

心不在焉 đọc thế nào?

心不在焉 đọc là xīnbùzàiyān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.