TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心上人

xīnshàngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM THƯỢNG NHÂN

心上人 nghĩa là người yêu, người mình thương.

Nghĩa của 心上人

xīnshàngrén

TÂM THƯỢNG NHÂNDanh từ
  1. Người yêu
  2. Người mình thương

Câu hỏi thường gặp

心上人 nghĩa là gì?

心上人 (xīnshàngrén) nghĩa là người yêu, người mình thương.

心上人 đọc thế nào?

心上人 đọc là xīnshàngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 心上人 là gì?

Âm Hán Việt của 心上人 là "tâm thượng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.